斷弦

duàn xián đoạn huyền

Hán Việt: đoạn huyền · Pinyin: duàn xián

Tổng quan

quả phụ | nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp

Cấu tạo: (đoạn) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả phụ | nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.斷裂的弓弦或琴弦。南朝陳.徐陵〈諫仁山深法師罷道書〉:「乃知斷弦可續,情去難留。或若火裡生花,可稱希有。」亦指斷絕的弦音、餘響。北周.庾信〈怨歌行〉:「為君能歌此曲,不覺心隨斷弦。」 2.喪妻。古代以琴瑟比喻夫妻,故稱喪妻為「斷弦」。唐.徐彥伯〈孤燭歎〉詩:「暖手縫輕素,嚬蛾續斷弦。」《二刻拍案驚奇》卷三:「權翰林自從斷了弦,告病回家,一年有餘,尚未續娶。」也作「斷絃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指死了妻子(古时以琴瑟比喻夫妇):~再续。

Eng

  • CC-CEDICT widowed|lit. broken string, cf 琴瑟[qin2 se4] qin and se, two instruments epitomizing marital harmony
  • Cihui widowed; lit. broken string, cf 琴瑟 qin and se, two instruments epitomizing marital harmony