斷案

duàn àn đoạn án

Hán Việt: đoạn án · Pinyin: duàn àn

Tổng quan

phán xử vụ án

Cấu tạo: (đoạn) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phán xử vụ án
  • Cihui đoán án đoán án ☆Xét xử các vụ kiện tụng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.判決案件。元.李直夫《虎頭牌》第四折:「今日個將斷案從頭說破,方知道忠和孝元自相成。」 2.由前提引出的推斷。也稱為「結論」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审判诉讼案件:秉公~。

Eng

  • CC-CEDICT to judge a case
  • Cihui to judge a case

ja

  • JMdict conclusion|decision