斷炊
đoạn xuy
Hán Việt: đoạn xuy · Pinyin: duàn chuī
Tổng quan
nghèo rớt mồng tơi: nghèo xơ nghèo xác/nghèo không có gạo nấu cơm
Nghĩa
Việt
- Cihui nghèo rớt mồng tơi: nghèo xơ nghèo xác/nghèo không có gạo nấu cơm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穷得没米没柴,不能做饭。
Eng
- Cihui 斷炊 uànchuī* v.o. 1. run out of rice and fuel 2. go hungry