chuī xuy

Hán Việt: xuy · Pinyin: chuī

Tổng quan

nấu ăn

炊事 · 炊具 · 炊器 · 炊帚 · 炊火 · 炊烟 · 炊爨 · 炊飲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuī
Hán Việtxuy
Quảng Đôngceoi1
Mân Namtshe1
Nhật BảnSUI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổchjye
Phản thiết昌垂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thổi nấu, lấy lửa đun cho chín đồ ăn gọi là {xuy}. Nguyễn Du [阮攸 ] : {Mại ca khất tiền cung thần xuy} [賣歌乞錢供晨炊] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Hát dạo xin tiền nấu ăn. Một âm là {xúy}. {Xúy lũy} [炊累] bụi bay loăn xoăn.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xuy xuy hoả [Eng: cook; meal]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xôi xôi kinh nấu sử [Eng: to learn hard]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sôi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 燃火煮食物。如:「炊飯」、「野炊」。漢.王充《論衡.知實》:「顏淵炊飯,塵落甑中。」宋.蘇軾〈和子由送將官梁左藏仲通〉詩:「城西忽報故人來,急掃風軒炊麥飯。」 [形] 烹煮食物的。如:「炊具」、「炊煙裊裊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炊 (形声。从火,吹省声。本义烧火做饭) 同本义 析骸而炊之。--《公羊传》 一人炊之。--《汉书·枚乘传》 先炊之属。--《史记·封禅书》。注先炊,古炊母之神也。” 急应河阳役,犹得备晨炊。--杜甫《石壕吏》 又如炊米(煮饭);炊人(厨子);炊妇(煮饭的妇人);吹家子(古代军中掌管炊事的人);吹沙成饭(比喻徒劳无功) 烧火 炊 chuī升火做饭~具、~烟。 炊chuī烧火做饭菜~具。~事员。

Eng

  • CC-CEDICT to cook food

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】昌垂切【集韻】姝爲切【韻會】樞爲切,𠀤音吹。【說文】爨也。从火,吹省聲。【揚子·方言】爨,齊謂之炊。【公羊傳·宣十五年】易子而食之,析骸而炊之。 又【史記·封禪書】先炊之屬。【註】正義曰:先炊古炊母之神也。【前漢·郊祀志】作族人炊之屬。 又炊鼻,地名。【左傳·昭二十六年】師及齊師戰于炊鼻。 又與吹同。【荀子·仲尼篇】可炊而傹也。【註】與吹同。詳口部吹字註。 又【集韻】【類篇】𠀤尺僞切,吹去聲。炊累,動升也。【莊子·在宥篇】從容無爲而萬物炊累焉。【註】炊去聲。或作吹。

Thuyết Văn

爨也。 从火。吹省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爨下曰。炊也。齊謂炊也爨。 昌垂切。古音在十七部。

【吕】 (lữ ⟨lã⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣣛