断红

đoạn hồng

Hán Việt: đoạn hồng

Tổng quan

ứt màu đỏ, chỉ đàn bà tắt kinh, không sinh nở gì được nữa. đoạn hồng đoạn hồng ☆Dứt màu đỏ, chỉ đàn bà tắt kinh, không sinh nở gì được nữa.

Cấu tạo: (đoạn) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứt màu đỏ, chỉ đàn bà tắt kinh, không sinh nở gì được nữa. đoạn hồng đoạn hồng ☆Dứt màu đỏ, chỉ đàn bà tắt kinh, không sinh nở gì được nữa.