gōng hồng

Hán Việt: hồng · Pinyin: gōng

Tổng quan

họ [Hong2] phổ biến cách mạng thưởng

红了 · 红事 · 红云 · 红人 · 红儿 · 红军 · 红净 · 红利

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōng
Hán Việthồng
Quảng Đônghung4
Chú âmㄏㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghung
Baxter-Sagartgˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổgˤoŋ
Phản thiết胡公切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 紅
  • Thiều Chửu Đỏ hồng (sắc hồng nhạt). Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được yêu dấu vẻ vang là {hồng}. Đẹp đẽ, dộn dịp. Như {hồng trần} [紅塵] chốn bụi hồng (nói các nơi đô hội), {hồng nhan} [紅顏] đàn bà đẹp, v.v. Giống cây phần nhiều hoa đỏ, nên hoa rụng cũng gọi…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồng Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hồng Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红 (形声。从糸,表示与线丝有关,工声。本义粉红色) 同本义 红,帛赤白色也。--《说文》。段注按,此今人所谓粉红、桃红也。” 缙红繎。--《急就篇》。颜注红,色赤而白也。” 红,绛也,白色似绛者也。--《释名·释采帛》 红紫不以为亵服。--《论语·乡党》 又如红衣(荷花瓣儿);红香(花瓣);红脂(蟹黄) 后也指各种红色 日出江花红胜火,春来江水绿如蓝。--唐·白居易《忆江南》 又如红巾(红色巾。对绿林好汉的称呼,因为他们常用红巾包头,史籍上因称红巾);红灼灼(形容鲜红);红飉飉(亦作红彪彪”。形容 红gōng ⒈ ⒉见hóng。 红hóng ⒈赤,像火…

Eng

  • CC-CEDICT surname Hong
  • CC-CEDICT used in 女紅|女红[nu : 3 gong1]
  • CC-CEDICT red|popular|revolutionary|bonus

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸公切【集韻】【韻會】【正韻】胡公切,𠀤音洪。【說文】帛赤白色。【釋名】紅,絳也。白色之似絳者。【論語】紅紫不以爲褻服。【疏】紅,南方閒色。 又地名。【左傳·昭八年】大蒐于紅。【註】紅,魯地。 又草名。【爾雅·釋草】紅,蘢古。【註】俗呼紅草爲蘢鼓,語轉耳。 又【集韻】沽紅切【正韻】古紅切,𠀤音公。與功通。【史記·文帝紀】服大紅十五日,小紅十四日。【註】服虔曰:當言大功、小功。 又與工通。【前漢·酈食其傳】紅女下機。【註】師古曰:紅,讀曰工。 又【集韻】古巷切,音降。絳或作紅。【前漢·外戚恩澤侯表】孝平二十二人,有紅侯。【註】師古曰:疑紅字當爲絳。劉攽曰:今有紅縣,音降。紅亦有降音。

Thuyết Văn

帛赤白色也。 从糸。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋釋例曰。金畏於火。以白入於赤。故南方閒色紅也。論語曰。紅紫不以爲褻服。按此今人所謂粉紅、桃紅也。 戶公切。九部。

【紅】(hồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: 戶公切 → hộ + công Nghĩa: 帛xích (đỏ)bạch (trắng)色 vậy。 từ 糸。工 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 红 · 红 · 紅 · 红 · 紅