断线

duàn xiànđoạn tuyến

Hán Việt: đoạn tuyến · Pinyin: duàn xiàn

Tổng quan

cắt đứt quan hệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

大陸地區指事業、傳統等的中斷。

Cấu tạo: 斷 (đoạn) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đàn guitar, diều, v.v.) bị đứt dây
  • Cihui (truyền thống, v.v.) bị gián đoạn
  • Cihui kết nối điện thoại hoặc Internet) bị ngắt
  • Cihui bị cắt đứt
  • Biên soạn 斷線 uànxiàn* v.o. 1. break a string 2. disconnect; sever; break off 3. lose contact with sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指事業、傳統等的中斷。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi off line

Eng

  • Cihui (of a guitar, kite etc) to have a string break; (of a tradition etc) to be discontinued; (telephone or Internet connection) disconnected; cut off

Đức

  • Handedict ausschalten

Từ liên quan

Gần nghĩa

断线钳 · 断线风筝 · 断七 · 断乎 · 断乳 · 断交 · 断代 · 断供