斷腸
đoạn tràng
Hán Việt: đoạn tràng · Pinyin: duàn cháng
Tổng quan
đau lòng | làm tan nát cõi lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui đau lòng | làm tan nát cõi lòng
- Cihui đoạn trường đoạn trường ☆Ruột đứt, chỉ sự đau lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.切斷腸子。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗》:「病若在腸中,便斷腸湔洗,縫腹膏摩,四五日差,不痛,人亦不自寤,一月之間,即平復矣。」 2.比喻悲傷到了極點。唐.李白〈清平調詞〉三首之二:「一枝穠豔露凝香,雲雨巫山枉斷腸。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「鱗鴻何處?回不得一紙斷腸書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容悲伤到极点。
Eng
- CC-CEDICT heartbroken|to break one's heart
- Cihui heartbroken; to break one's heart