断臂

đoạn tí

Hán Việt: đoạn tí

Tổng quan

đoạn tí (故事)慧可大師,自斷左臂,置於祖師之前也。見傳燈錄四達磨章。☸

Cấu tạo: (đoạn) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoạn tí (故事)慧可大師,自斷左臂,置於祖師之前也。見傳燈錄四達磨章。☸