斷路

duàn lù đoạn lộ

Hán Việt: đoạn lộ · Pinyin: duàn lù

Tổng quan

chặn đường cướp của: chặn đường cướp giật/mạch hở/đứt đường dây điện

Cấu tạo: (đoạn) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chặn đường cướp của: chặn đường cướp giật/mạch hở/đứt đường dây điện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电路断开,电流不能通过;拦路抢劫:~劫财。

Eng

  • Cihui 斷路 uànlù v.o. 1. cut off a road 2. break relations 3. break an electric current 4. waylay; hold up

ja

  • JMdict disconnection (of a wire)