新丁
tân đinh
Hán Việt: tân đinh · Pinyin: xīn dīng
Tổng quan
thành viên mới trong gia đình (tức là một sinh mới) | một cậu bé vừa đến tuổi trưởng thành | (trong công việc, v.v.) người mới | người tập sự
Nghĩa
Việt
- Cihui thành viên mới trong gia đình (tức là một sinh mới) | một cậu bé vừa đến tuổi trưởng thành | (trong công việc, v.v.) người mới | người tập sự
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新到成丁年龄的男子; 新添的人口。
- Tân Hoa Tự Điển 1.新到成丁年龄的男子。 2.新添的人口。
Eng
- CC-CEDICT new addition to a family (i.e. a birth)|a boy who has just come of age|(in a job etc) newcomer|novice
- Cihui new addition to a family (i.e. a birth); a boy who has just come of age; (in a job etc) newcomer; novice