新亭

xīn tíng tân đình

Hán Việt: tân đình · Pinyin: xīn tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於江蘇省江寧縣南,三國吳所築。地近江濱,依山為城壘,為軍事及交通重地。東晉名士常遊宴於此。舊址在今南京市南。也稱為「勞勞亭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亭名。故址在今江苏省江宁县南。三国吴建﹐名临沧观。晋安帝虏中丹阳尹司马恢之重修﹐名新亭。东晋时为京师名士周顗﹑王导辈游宴之所﹐此亭遂大知名。参见"新亭泪"。