新人
tân nhân
Hán Việt: tân nhân · Pinyin: xīn rén
Tổng quan
người mới | tài năng mới | người mới cưới, đặc biệt là cô dâu | cô dâu và chú rể | (cổ nhân học) Homo sapiens ợ hoặc chồng mới cưới, gọi chung là tân lang, tân nương — Người vợ sau, mới cưới — Tiếng người vợ chỉ chồng mình. tân nhân tân nhân ☆Vợ hoặc chồng mới cưới, gọi chung là tân lang, tân nương — Người vợ sau, mới cưới — Tiếng người vợ chỉ chồng mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui người mới | tài năng mới | người mới cưới, đặc biệt là cô dâu | cô dâu và chú rể | (cổ nhân học) Homo sapiens ợ hoặc chồng mới cưới, gọi chung là tân lang, tân nương — Người vợ sau, mới cưới — Tiếng người vợ chỉ chồng mình. tân nhân tân nhân ☆Vợ hoặc chồng mới cưới, gọi chung là…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.新婚的男女。《初刻拍案驚奇》卷五:「其時盧生同了兩個儐相,堂上贊拜禮畢,新人入房。」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「叫三對夫妻披掛起來,喚三起樂人、三頂花花轎兒,抬了三位新人。」 2.新鍾愛的人。唐.杜甫〈佳人〉詩:「但見新人笑,那聞舊人哭?」唐.白居易〈新樂府.母別子〉:「洛陽迎得如花人,新人迎來舊人棄。」 3.新進人員。如:「這次公司招考進來的新人,素質不錯?」明.賈仲名《對玉梳》第一折:「儘教他後浪催前浪,楚臣放心,休想我新人換舊人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新娶的妻子﹐对先前的妻子而言; 指新得的姬妾; 新嫁的丈夫﹐对先前的丈夫而言; 新娘; 兼指新郎新娘; 新出现的人物; 具有新的道德品质的人; 指有所创新的人物; 人类学名词。"古人"阶段以后的人类。包括从更新世晩期的化石人类克罗马努人直到现代的人类。生存时期已约十万年。
- Tân Hoa Tự Điển 1.新娶的妻子﹐对先前的妻子而言。 2.指新得的姬妾。 3.新嫁的丈夫﹐对先前的丈夫而言。 4.新娘。 5.兼指新郎新娘。 6.新出现的人物。 7.具有新的道德品质的人。 8.指有所创新的人物。 9.人类学名词。"古人"阶段以后的人类。包括从更新世晩期的化石人类克罗马努人直到现代的人类。生存时期已约十万年。
Eng
- CC-CEDICT newcomer; new recruit; fresh talent|newlywed, esp. new bride|newlywed couple; bride and groom|(paleoanthropology) later-period Homo sapiens
- Cihui newcomer; new recruit; fresh talent; newlywed, esp. new bride; newlywed couple; bride and groom; (paleoanthropology) later-period Homo sapiens
ja
- JMdict newcomer|new figure|new member|recruit|rookie