新任

xīn rèn tân nhâm

Hán Việt: tân nhâm · Pinyin: xīn rèn

Tổng quan

mới được bổ nhiệm | mới được bầu | còn mới (trong một chức vụ chính trị)

Cấu tạo: (tân) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mới được bổ nhiệm | mới được bầu | còn mới (trong một chức vụ chính trị)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.初接新職。《儒林外史》第二回:「李老爹這幾年在新任老爺手裡著實跑起來了,怕不一年要尋千把銀子。」《二十年目睹之怪現狀》第九三回:「新任藩臺到了,接過了印,那原任巡道,應該要回本任的了。」 2.初接新職的官吏。《福惠全書.卷三.蒞任部.親查閱》:「新任盤查時,先請前任,及佐貳等官俱至,然後諸庫門序坐。」 3.初接任職位的地方或機關。《兒女英雄傳》第二回:「不到一日,便到了新任,只見那人煙輻輳,地道繁華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 初就新职; 初就新职的人; 初就新职的机构或地点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.初就新职。 2.初就新职的人。 3.初就新职的机构或地点。

Eng

  • CC-CEDICT newly-appointed|newly elected|new (in a political office)
  • Cihui newly-appointed; newly elected; new (in a political office)

ja

  • JMdict newly appointed|inaugural