新儒學

tân nho học

Hán Việt: tân nho học

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (nho) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種有別於先秦儒學的學派。以傳統儒學精神為主幹,主張上行仁政而下遵命守禮,且摻雜當時社會上的其他思想,而形成不同以往的儒學。如宋明理學。

Eng

  • Cihui 新儒學 īnrúxué n. Neo-Confucianism