新興

xīn xīng tân hưng

Hán Việt: tân hưng · Pinyin: xīn xīng

Tổng quan

huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 雲浮|云浮, Quảng Đông | quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市, miền nam Đài Loan | (về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên | mới nổi | đang trên đà phát triển

Cấu tạo: (tân) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 雲浮|云浮, Quảng Đông | quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市, miền nam Đài Loan | (về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên | mới nổi | đang trên đà phát triển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛剛興起、正在流行。如:「服務業是新興的熱門行業之一。」《二刻拍案驚奇》卷三九:「蘇州新興百柱帽,少年浮浪的,無不戴著裝幌。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 新的興趣、興致。唐.李嘉祐〈和韓郎中揚子津玩雪寄嚴維〉詩:「粉署生新興,瑤華寄上才。」唐.殷璠《河嶽英靈集.卷中.賀蘭進明》:「又有古詩八十首,大體符於阮公;又〈行路難〉五首,並多新興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最近兴起的; 时新;时髦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最近兴起的。 2.时新;时髦。

Eng

  • CC-CEDICT see 新興縣|新兴县[Xin1 xing1 Xian4]|see 新興區|新兴区[Xin1 xing1 Qu1]
  • CC-CEDICT (of markets, industries, infectious diseases etc) rising|emerging|in the ascendant
  • Cihui see 新興縣|新兴县; see 新興區|新兴区

ja

  • JMdict rising|developing|emergent|burgeoning|new