新到
tân đáo
Hán Việt: tân đáo
Tổng quan
TÂN ĐÁO Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho vị tăng mới đến một ngôi chùa nào đó để xin tá túc. TMVK ghi: 撫州明水遜禪師。在法雲侍者寮時。道林琳禪師挂搭。方丈特爲新到茶。遜躬至寮請之。 Thiền sư Minh Thủy Tốn tại Phủ Châu lúc còn ở liêu thị giả của chùa Pháp Vân, có thiền sư Đạo Lâm Lâm đến chùa xin tạm trú. Hòa thượng Trụ trì muốn đãi trà cho vị tăng mới đến, nên sai Tốn đến liêu khách để mời Đạo Lâm Lâm.
Nghĩa
Việt
- Cihui TÂN ĐÁO Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho vị tăng mới đến một ngôi chùa nào đó để xin tá túc. TMVK ghi: 撫州明水遜禪師。在法雲侍者寮時。道林琳禪師挂搭。方丈特爲新到茶。遜躬至寮請之。 Thiền sư Minh Thủy Tốn tại Phủ Châu lúc còn ở liêu thị giả của chùa Pháp Vân, có thiền sư Đạo Lâm Lâm đến chùa xin tạm trú. Hòa thượng Trụ t…
Eng
- Cihui 新到 xīndào* v. have just arrived