新命
tân mệnh
Hán Việt: tân mệnh · Pinyin: xīn mìng
Tổng quan
TÂN MẠNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tân mạng Trụ trì, Tân mạng Hòa thượng, Tân Trụ trì. Là người mới nhậm chức Trụ trì một chùa. Điều Trụ trì tiến thoái, chương Trụ trì, trong Hoàng Bá Thanh Quy ghi: 凡請新命、必前任住持預先告眾、次白公府、俟公命下、然後修書疏珍重聘請。新命領已、前住者當於方丈設齋。 Đại khái việc thỉnh tân Trụ trì gồm: Đầu tiên vị cựu Trụ trì phải báo trước cho đại chúng rõ. Kế đó là trình với Công phủ, chờ Công phủ đồng ý mớ…
Nghĩa
Việt
- Cihui TÂN MẠNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tân mạng Trụ trì, Tân mạng Hòa thượng, Tân Trụ trì. Là người mới nhậm chức Trụ trì một chùa. Điều Trụ trì tiến thoái, chương Trụ trì, trong Hoàng Bá Thanh Quy ghi: 凡請新命、必前任住持預先告眾、次白公府、俟公命下、然後修書疏珍重聘請。新命領已、前住者當於方丈設齋。 Đại khái việc thỉnh tân T…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新被任命。亦指新的任命。多指提升。
- Tân Hoa Tự Điển 1.新被任命。亦指新的任命。多指提升。