新妝

xīn zhuāng tân trang

Hán Việt: tân trang · Pinyin: xīn zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (trang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子剛修飾好的容妝。唐.李白〈清平調〉三首之二:「借問漢宮誰得似?可憐飛燕倚新妝。」 2.剛修飾好容妝的女子。南朝梁.王訓〈應令詠舞〉詩:「新妝本絕世,妙舞亦如仙。」清.洪昇《長生殿》第九齣:「想亭際,憑闌仍是玉闌干,問新妝有誰同倚?」

Eng

  • Cihui 新妝 xīnzhuāng n. 1. the look of a woman immediately after make-up 2. new fashion in dressing