新娘

xīn niáng tân nương

Hán Việt: tân nương · Pinyin: xīn niáng

Tổng quan

cô dâu ô dâu, người con gái vừa mới lấy chồng. tân nương tân nương ☆Cô dâu, người con gái vừa mới lấy chồng.

Cấu tạo: (tân) + (nương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô dâu ô dâu, người con gái vừa mới lấy chồng. tân nương tân nương ☆Cô dâu, người con gái vừa mới lấy chồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱剛結婚或正要舉行結婚典禮的女子。《儒林外史》第二回:「就如女兒嫁人的,嫁時稱為『新娘』,後來稱呼『奶奶』、『太太』。」《二十年目睹之怪現狀》第七○回:「吃到半席時,忽然間鼓樂喧天的新娘娶回來了。」也稱為「新娘子」、「新嫁娘」、「新媳婦兒」。_x000D_ 2.舊稱侍妾。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「小婦人送到西廳,爹叫新娘同喫,新娘關著門,不肯起身。」也稱為「新姐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称刚结婚或结婚不久的女子; 妾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称刚结婚或结婚不久的女子。 2.妾。

Eng

  • CC-CEDICT bride
  • Cihui bride

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

新妇