新婚

xīn hūn tân hôn

Hán Việt: tân hôn · Pinyin: xīn hūn

Tổng quan

mới cưới ặp vợ chồng vừa mới cưới. tân hôn tân hôn ☆Cặp vợ chồng vừa mới cưới.

Cấu tạo: (tân) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mới cưới ặp vợ chồng vừa mới cưới. tân hôn tân hôn ☆Cặp vợ chồng vừa mới cưới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛結婚。唐.杜甫〈新婚別〉:「勿為新婚念,努力事戎行。」《儒林外史》第一一回:「他因新婚燕爾,正貪歡笑,還理論不到這事上。」也作「新昏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"新昬"; 刚结婚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"新昬"。 2.刚结婚。

Eng

  • CC-CEDICT newly married
  • Cihui newly married

ja

  • JMdict newly-wed|newly married