新寵

xīn chǒng tân sủng

Hán Việt: tân sủng · Pinyin: xīn chǒng

Tổng quan

yêu thích hiện tại | thứ mới nhất | được yêu thích (trong thị trường hoặc truyền thông, v.v.)

Cấu tạo: (tân) + (sủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu thích hiện tại | thứ mới nhất | được yêu thích (trong thị trường hoặc truyền thông, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新受寵愛的人、事、物。如:「弟弟最近不像以前那麼愛看故事書,因為電動玩具已經成為他的新寵了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新承宠爱者﹐多谓人新纳之妾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新承宠爱者﹐多谓人新纳之妾。

Eng

  • CC-CEDICT current favorite; the latest thing; darling (of the market or the media etc)
  • Cihui current favorite; the latest thing; darling (of the market or the media etc)