新恨

xīn hèn tân hận

Hán Việt: tân hận · Pinyin: xīn hèn

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (hận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新生的悵恨、憂悒。如:「舊仇新恨」。唐.戴叔倫〈賦得長亭柳〉詩:「送客添新恨,聽鶯憶舊遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新产生的怅惘之情; 新的仇恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新产生的怅惘之情。 2.新的仇恨。