新教

xīn jiàotân giáo

Hán Việt: tân giáo · Pinyin: xīn jiào

Tổng quan

đạo Tin Lành; giáo phái Tin Lành; Tân Giáo (các giáo phái Cơ Đốc phân chia ra để phản đối sự thống trị của Giáo Hoàng LaMã, trong phong trao cải cách tôn giáo ở Châu Âu thế kỷ XVI)

新华 · Tân Hoa Đại lục

欧洲16世纪基督教改革运动中,因反对罗马教皇统治而分裂出来的基督教各教派的总称。参看604页; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

十六世紀歐洲宗教改革運動後,因反對羅馬教皇的統治,而分裂出來的基督教各教派的統稱。

Cấu tạo: 新 (tân) + 教 (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên một phái Cơ đốc giáo, mới có về sau này (Protestantisme).; người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị, Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành, phản kháng, phản đối, kháng nghị, Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành (tôn giáo) đạo Tin lành; Tin Lành; đạo Tin Lành; giáo phái Tin Lành; Tân Giáo (các giáo phái Cơ Đốc phân chia ra để phản đối sự thống trị của Giáo Hoàng LaMã, trong phong trao cải cách tôn giáo ở Châu Âu thế kỷ XVI); giáo phái Tin Lành; Tân Giáo; tân giáo: đạo Tin Lành/giáo phái Tin Lành/Tân Giáo
  • Biên soạn Protestantism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十六世紀歐洲宗教改革運動後,因反對羅馬教皇的統治,而分裂出來的基督教各教派的統稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欧洲16世纪基督教改革运动中,因反对罗马教皇统治而分裂出来的基督教各教派的总称。参看604页; 。
  • Kaggle Zh-Vi protestant

Eng

  • JMdict Protestantism
  • Cihui Protestantism
  • Tần suất từ n. Protestantism

Đức

  • Handedict evangelisch (Adj), Evangelismus (S, Rel)

ja

  • JMdict 新教(しんきょう)

other

  • Nguồn khác Tên một phái Cơ đốc giáo, mới có về sau này (Protestantisme)

Từ liên quan

Gần nghĩa

新教徒 · 新教的 · 新教徒的 · 新教教义 · 教一 · 教主 · 教义 · 教习