新春
tân xuân
Hán Việt: tân xuân · Pinyin: xīn chūn
Tổng quan
đầu mùa xuân | 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch ùa xuân mới. Đầu năm mới âm lịch. tân xuân tân xuân ☆Mùa xuân mới. Đầu năm mới âm lịch.
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu mùa xuân | 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch ùa xuân mới. Đầu năm mới âm lịch. tân xuân tân xuân ☆Mùa xuân mới. Đầu năm mới âm lịch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.初春。北周.王襃〈別陸子雲〉詩:「平湖開曙日,細柳發新春。」宋.蘇軾〈次韻孫職方蒼梧山〉詩:「聞道新春恣遊覽,羨君平地作飛仙。」 2.農曆新年。《紅樓夢》第五三回:「門下莊頭烏進孝,叩請爺奶奶萬福金安,併公子小姐金安,新春大喜大福。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 初春。指农历元旦以后的一﹑二十天。
- Tân Hoa Tự Điển 1.初春。指农历元旦以后的一﹑二十天。
Eng
- CC-CEDICT the beginning of Spring|the 10 or 20 days following the lunar New Year's Day
- Cihui the beginning of Spring; the 10 or 20 days following the lunar New Year's Day
ja
- JMdict New Year