新春

xīn chūntân xuân

Hán Việt: tân xuân · Pinyin: xīn chūn

Tổng quan

xuân mới; tân xuân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.初春。指农历元旦以后的一﹑二十天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.初春。北周.王襃〈別陸子雲〉詩:「平湖開曙日,細柳發新春。」宋.蘇軾〈次韻孫職方蒼梧山〉詩:「聞道新春恣遊覽,羨君平地作飛仙。」 2.農曆新年。《紅樓夢》第五三回:「門下莊頭烏進孝,叩請爺奶奶萬福金安,併公子小姐金安,新春大喜大福。」

Cấu tạo: 新 (tân) + 春 (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn beginning of Spring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.初春。北周.王襃〈別陸子雲〉詩:「平湖開曙日,細柳發新春。」宋.蘇軾〈次韻孫職方蒼梧山〉詩:「聞道新春恣遊覽,羨君平地作飛仙。」 2.農曆新年。《紅樓夢》第五三回:「門下莊頭烏進孝,叩請爺奶奶萬福金安,併公子小姐金安,新春大喜大福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.初春。指农历元旦以后的一﹑二十天。

Eng

  • JMdict New Year
  • Cihui the beginning of Spring; the 10 or 20 days following the lunar New Year's Day

Đức

  • Handedict der neue Frühling

ja

  • JMdict 新春(しんしゅん)

other

  • Nguồn khác Mùa xuân mới. Đầu năm mới âm lịch

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

残冬