新晴
tân tình
Hán Việt: tân tình · Pinyin: xīn qíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乍晴,天氣剛放晴。《文選.潘岳.閑居賦》:「微雨新晴,六合清朗。」唐.杜甫〈晴〉詩二首之一:「久雨巫山暗,新晴錦繡紋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天刚放晴;刚放晴的天气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天刚放晴;刚放晴的天气。
Eng
- Cihui 新晴 xīnqíng v.p. newly cleared (of sky)