新曆

xīn lì tân lịch

Hán Việt: tân lịch · Pinyin: xīn lì

Tổng quan

lịch Gregorian | lịch dương lịch

Cấu tạo: (tân) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch Gregorian | lịch dương lịch
  • Cihui tân lịch tân lịch ☆Phép tính năm tháng ngày giờ mới, tức Dương lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種民國以後所採行的新曆法。參見「太陽曆」條。 2.新歲的曆書。唐.王維〈春中田園作〉詩:「歸燕識故巢,舊人看新曆。」唐.來鵠〈早春〉詩:「新曆才將半紙開,小庭猶聚爆竿灰。」 3.重新制定的曆法。《新唐書.卷二七.曆志三上》:「詔僧一行作新曆,推大衍數立術以應之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新订的历法; 新年历书; 辛亥革命后称公历为新历﹐农历为旧历。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新订的历法。 2.新年历书。 3.辛亥革命后称公历为新历﹐农历为旧历。

Eng

  • CC-CEDICT Gregorian calendar|solar calendar
  • Cihui Gregorian calendar; solar calendar

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

农历 · 旧历