新朝

xīn cháo tân triêu

Hán Việt: tân triêu · Pinyin: xīn cháo

Tổng quan

nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán riều đại mới. Đời vua mới. Văn tế Sĩ dẫn Lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu: »Từ thuở Tây qua cướp đất, xưng tân trào gây nợ oán cừu«. tân trào tân trào ☆Triều đại mới. Đời vua mới. Văn tế Sĩ dẫn Lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu: »Từ thuở Tây qua cướp đất, xưng tân trào gây nợ oán cừu«.

Cấu tạo: (tân) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán riều đại mới. Đời vua mới. Văn tế Sĩ dẫn Lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu: »Từ thuở Tây qua cướp đất, xưng tân trào gây nợ oán cừu«. tân trào tân trào ☆Triều đại mới. Đời vua mới. Văn tế Sĩ dẫn Lục…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝代名。(西元9~23)西漢孺子嬰居位時,王莽纂漢稱帝,國號新,都長安。後為綠林軍所滅,史稱為「新朝」。

Eng

  • CC-CEDICT the Xin dynasty (8-23 AD) of Wang Mang 王莽, forming the interregnum between the former and later Han
  • Cihui the Xin dynasty (8-23 AD) of Wang Mang 王莽, forming the interregnum between the former and later Han