新林
tân lâm
Hán Việt: tân lâm · Pinyin: xīn lín
Tổng quan
quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
Nghĩa
Việt
- Cihui quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 初植的树林; 开春后刚抽芽长叶的树林。
- Tân Hoa Tự Điển 1.初植的树林。 2.开春后刚抽芽长叶的树林。
Eng
- CC-CEDICT see 新林區|新林区[Xin1 lin2 Qu1]
- Cihui see 新林區|新林区