新歡
tân hoan
Hán Việt: tân hoan · Pinyin: xīn huān
Tổng quan
mối tình mới | người yêu mới
Nghĩa
Việt
- Cihui mối tình mới | người yêu mới
- Cihui tân hoan tân hoan ☆Niềm vui mới (có vợ hoặc người yêu mới).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新近認識而鍾愛的人。多指新的情人。三國魏.曹丕〈猛虎行〉:「與君媾新歡,託配於二儀。」南朝陳.後主〈同管記陸琛七夕五韻〉:「故嬌隔分別,新歡起舊情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新的欢乐﹐新的欢快; 新的情人或恋人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.新的欢乐﹐新的欢快。 2.新的情人或恋人。
Eng
- CC-CEDICT new flame; new lover
- Cihui new flame; new lover