新歲

xīn suì tân tuế

Hán Việt: tân tuế · Pinyin: xīn suì

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tân tuế (術語)謂夏安居竟之翌日,即七月十六日(舊律)是比丘之新年元旦也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一年的開始。唐.韋莊〈歲除王秀才作〉詩:「豈知新歲酒,猶作異鄉身。」《初刻拍案驚奇》卷八:「不覺的殘冬將盡,新歲又來,兩人只得回到家中。」也稱為「新年」。

Eng

  • Cihui 新歲 xīnsuì n. beginning of a year; a new year