新民

xīn mín tân dân

Hán Việt: tân dân · Pinyin: xīn mín

Tổng quan

Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh gười dân của thời đại mới, bỏ cũ theo mới. tân dân tân dân ☆Người dân của thời đại mới, bỏ cũ theo mới.

Cấu tạo: (tân) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thành phố cấp huyện Tân Dân, Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh gười dân của thời đại mới, bỏ cũ theo mới. tân dân tân dân ☆Người dân của thời đại mới, bỏ cũ theo mới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 革除舊習,教民向善。《書經.康誥》:「亦惟助王宅天命,作新民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使民更新;教民向善; 谓教育人民﹐开发民智。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使民更新;教民向善。 2.谓教育人民﹐开发民智。

Eng

  • CC-CEDICT see 新民市[Xin1 min2 Shi4]
  • Cihui see 新民市