新法

xīn fǎ tân pháp

Hán Việt: tân pháp · Pinyin: xīn fǎ

Tổng quan

ách thức mới. tân pháp tân pháp ☆Cách thức mới. tân pháp。新制定的法律。

Cấu tạo: (tân) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách thức mới. tân pháp tân pháp ☆Cách thức mới. tân pháp。新制定的法律。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新制定的法律。《韓非子.定法》:「晉之故法未息,而韓之新法又生。」《文明小史》第一二回:「因這位總督大人很講求新法,頗思為民興利,從他到任七、八年,紡紗局也有了,槍砲廠也有了。」 2.新制定的曆法。《南史.卷七二.文學傳.祖沖之傳》:「始元嘉中,用何承天所製歷,比古十一家為密,沖之以為尚疏,乃更造新法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新制定的法令; 指新的历法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新制定的法令。 2.指新的历法。

Eng

  • Cihui 新法 xīnfǎ n. 1. new law 2. new method

ja

  • JMdict new law|new method