新派

xīn pàitân phái

Hán Việt: tân phái · Pinyin: xīn pài

Tổng quan

phái mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.新的政治势力; 新的集团。 2.指新的作风; 新的风习。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

新的作風、習尚等。如:「他勇於追求流行與開創新文化,可謂十足新派風格。」

Cấu tạo: 新 (tân) + 派 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phái mới
  • Tần suất từ phái mới
  • Biên soạn fashion leaders

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新的作風、習尚等。如:「他勇於追求流行與開創新文化,可謂十足新派風格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.新的政治势力; 新的集团。 2.指新的作风; 新的风习。

Eng

  • JMdict new school (of thought, etc.)
  • JMdict new drama
  • Cihui new faction
  • Tần suất từ n. fashion leaders

ja

  • JMdict 新派(しんぱ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

新丁 · 新丰 · 新乐 · 新乡 · 新书 · 新井 · 新交 · 新人