新潮

xīn cháo tân triều

Hán Việt: tân triều · Pinyin: xīn cháo

Tổng quan

hiện đại | hợp thời trang àn sóng mới. Phong trào mới. tân trào tân trào ☆Làn sóng mới. Phong trào mới.

Cấu tạo: (tân) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện đại | hợp thời trang àn sóng mới. Phong trào mới. tân trào tân trào ☆Làn sóng mới. Phong trào mới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛漲起的潮水。宋.孔平仲〈和常父望吳亭〉詩:「混混過新潮,峨峨起層浪。」 2.比喻思想或行為走在時代尖端。如:「他的打扮一向都很新潮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新涨的潮水; 指新的社会风气或思潮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新涨的潮水。 2.指新的社会风气或思潮。

Eng

  • CC-CEDICT modern|fashionable
  • Cihui modern; fashionable