新科

xīn kē tân khoa

Hán Việt: tân khoa · Pinyin: xīn kē

Tổng quan

gười vừa mới thi đậu. Truyện Lục Văn Tiên: »Miệng mừng thầy Cử tân khoa mới về«. tân khoa tân khoa ☆Người vừa mới thi đậu. Truyện Lục Văn Tiên: »Miệng mừng thầy Cử tân khoa mới về«.

Cấu tạo: (tân) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười vừa mới thi đậu. Truyện Lục Văn Tiên: »Miệng mừng thầy Cử tân khoa mới về«. tân khoa tân khoa ☆Người vừa mới thi đậu. Truyện Lục Văn Tiên: »Miệng mừng thầy Cử tân khoa mới về«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新制定的科律。《三國志.卷一二.魏書.何夔傳》:「是時太祖始制新科下州郡,又收租稅綿絹。」宋.蘇軾〈次韻子由送陳侗知陝州〉詩:「知君不久留,治行中新科。」 2.科舉時代稱本年考試及第的人。明.沈德符《萬曆野獲編.卷一五.科場》:「近來新科進士選期未及者,多以給假省親省墓為辭,得暫歸里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新立的科条; 新设的科目; 谓本年科举中式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新立的科条。 2.新设的科目。 3.谓本年科举中式。

Eng

  • Cihui 新科 īnkē attr. <trad.> newly admitted (through the imperial exams)