新綠

xīn lǜ tân lục

Hán Việt: tân lục · Pinyin: xīn lǜ

Tổng quan

màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn (của đồng ruộng), (nghĩa bóng) tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm màu xanh tươi của cây cỏ; cây cỏ xanh tươi, (nghĩa bóng) sự tươi tốt, (nghĩa bóng) sự non trẻ; lòng hăng hái, nhiệt tình của tuổi trẻ, bức thảm có nhiều hình hoa lá

Cấu tạo: (tân) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn (của đồng ruộng), (nghĩa bóng) tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm màu xanh tươi của cây cỏ; cây cỏ xanh tươi, (nghĩa bóng) sự tươi tốt, (nghĩa bóng) sự non trẻ; lòng hăng hái, nhiệt tình của tuổi trẻ, bức thảm có nhiều hình hoa lá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春天剛萌發的草木。唐.白居易〈長安早春旅懷〉詩:「風吹新綠草芽坼,雨灑輕黃柳條溼。」宋.陳與義〈縱步至董氏園亭詩〉二首之一:「槐葉層層新綠生,客懷依舊不能平。」

Eng

  • Cihui 新綠 xīnlǜ n. 1. light green 2. fresh foliage