綠
lục
Hán Việt: lục · Pinyin: lù
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lục |
| Quảng Đông | luk6 |
| Mân Nam | li̍k |
| Nhật Bản | MIDORI |
| Hàn Quốc | 녹 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyuk |
| Baxter-Sagart | pə.rok |
| Hán ngữ Thượng cổ | pə.rok |
| Phản thiết | 力玉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắc xanh biếc, xanh mà lại lẫn cả sắc vàng gọi là {lục}. Nguyễn Trãi [阮 薦] : {Vọng trung ngạn thảo thê thê lục} [望中岸草萋萋綠] (Vân Đồn [雲 屯]) Trong tầm mắt thấy cỏ bên bờ sông xanh rờn. Một nguyên chất nhà hóa học tìm thấy ở loài phi kim chlorine, thành một chất hơi xanh vàng, mùi rấ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm luốc lem luốc [Eng: green]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luốc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luốc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Eng
- CC-CEDICT used in names
- CC-CEDICT green|(slang) (derived from 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) to cheat on (one's spouse or boyfriend or girlfriend)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力玉切【集韻】【韻會】龍玉切,𠀤音錄。【說文】帛靑黃色也。【釋名】綠,瀏也。荆泉之水於上視之,瀏然綠色,此似之也。【詩·邶風】綠兮衣兮。【博】綠,閒色。 又【詩·衞風】綠竹猗猗。【傳】綠,王芻也。【釋文】爾雅作菉。
Thuyết Văn
帛靑黃色也。 从糸。彔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
綠衣毛傳曰。綠、閒色。玉藻正義曰。五方閒色。綠、紅、碧、紫、駵黃是也。木靑剋土黃。東方閒色爲綠。綠色靑黃也。火赤剋金白。南方閒色爲紅。紅色赤白也。金白剋木靑。西方閒色碧。碧色白靑也。水黑剋火赤。北方閒色紫。紫色黑赤也。土黃剋水黑。中央閒色駵黃。駵黃色黃黑也。 力玉切。三部。
【綠】 (lục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 彔 (lục) Phiên thiết: Lực ngọc thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) thanh hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) sắc (Sắc) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 緑 · 𢅞 · 綠 · 氯 · 緑 · 绿 · 绿 · 緑 · 绿 · 氯 · 绿