綠

lùlụcNôm lục

Hán Việt: lục · Pinyin: lù · Nôm: lục

Tổng quan

Sắc xanh biếc, xanh mà lại lẫn cả sắc vàng gọi là lục. Nguyễn Trãi [阮 薦] : Vọng trung ngạn thảo thê thê lục [望中岸草萋萋綠] (Vân Đồn [雲 屯]) Trong tầm mắt thấy cỏ…

綠矾 · 綠籬 · 綠內障 · 綠女藍 · 綠生生 · 綠茸茸 · 綠豆糕 · 綠豆蠅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlù
Hán Việtlục
Âm Nômluốc
Quảng Đôngluk6
Mân Namli̍k
Nhật BảnMIDORI
Hàn Quốc녹
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổlyuk
Baxter-Sagartpə.rok
Hán ngữ Thượng cổpə.rok
Phản thiết力玉切
Thanh mẫu來
Vận燭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc xanh biếc, xanh mà lại lẫn cả sắc vàng gọi là lục. Nguyễn Trãi [阮 薦] : Vọng trung ngạn thảo thê thê lục [望中岸草萋萋綠] (Vân Đồn [雲 屯]) Trong tầm mắt thấy cỏ bên bờ sông xanh rờn. Một nguyên chất nhà hóa học tìm thấy ở loài phi kim chlorine, thành một chất hơi xanh vàng, mùi rất hăng rất độc, hít vào có thể hộc máu ra

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lục 綠 ① tt. xanh lá cây, xanh quan lục. Mấy kẻ công danh nhàn lững đững, mồ hoang cỏ lục thấy ai đâu. (Tự thuật 121.8)‖ (Bảo kính 170.2)‖ (Hạ cảnh tuyệt cú 197.3)‖ (Thiên tuế thụ 235.1)‖ (Hoè 244.3). ② tt. màu xanh nói chung. Đầu non Thiếu Thất đen bằng mực, dòng nước Liêm Khê lục nữa tràm. (Tự thán 97.6)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lục xanh lục [Eng: green]
  • Bảng Tra Chữ Nôm luốc lem luốc [Eng: green]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luốc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luốc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Eng

  • CC-CEDICT used in names
  • CC-CEDICT green, (slang) (derived from 綠帽子, 绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) to cheat on (one's spouse or boyfriend or girlfriend)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力玉切【集韻】【韻會】龍玉切,𠀤音錄。【說文】帛靑黃色也。【釋名】綠,瀏也。荆泉之水於上視之,瀏然綠色,此似之也。【詩·邶風】綠兮衣兮。【博】綠,閒色。 又【詩·衞風】綠竹猗猗。【傳】綠,王芻也。【釋文】爾雅作菉。

Thuyết Văn

帛靑黃色也。 从糸。彔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

綠衣毛傳曰。綠、閒色。玉藻正義曰。五方閒色。綠、紅、碧、紫、駵黃是也。木靑剋土黃。東方閒色爲綠。綠色靑黃也。火赤剋金白。南方閒色爲紅。紅色赤白也。金白剋木靑。西方閒色碧。碧色白靑也。水黑剋火赤。北方閒色紫。紫色黑赤也。土黃剋水黑。中央閒色駵黃。駵黃色黃黑也。 力玉切。三部。

【綠】 (lục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 彔 (lục) Phiên thiết: Lực ngọc thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 玉 (ngọc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lục (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) thanh hoàng (Cũng như chữ hoàng) sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 緑 · 𢅞 · 綠 · 氯 · 緑 · 绿 · 绿 · 緑 · 绿 · 氯 · 绿