新綠
tân lục
Hán Việt: tân lục · Pinyin: xīn lǜ
Tổng quan
màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn (của đồng ruộng), (nghĩa bóng) tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm màu xanh tươi của cây cỏ; cây cỏ xanh tươi, (nghĩa bóng) sự tươi tốt, (nghĩa bóng) sự non trẻ; lòng hăng hái, nhiệt tình của tuổi trẻ, bức thảm có nhiều hình hoa lá
Nghĩa
Việt
- Cihui màu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn (của đồng ruộng), (nghĩa bóng) tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm màu xanh tươi của cây cỏ; cây cỏ xanh tươi, (nghĩa bóng) sự tươi tốt, (nghĩa bóng) sự non trẻ; lòng hăng hái, nhiệt tình của tuổi trẻ, bức thảm có nhiều hình hoa lá
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 初春植物现出的嫩绿:五月的西山,一片~。
Eng
- Cihui 新綠 xīnlǜ n. 1. light green 2. fresh foliage