新蟾

xīn chán tân thiềm

Hán Việt: tân thiềm · Pinyin: xīn chán

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (thiềm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新月。傳說月中陰影為蟾蜍,故以蟾為月的代稱。唐.溫庭筠〈夜宴謠〉:「高樓客散杏花多,脈脈新蟾如瞪目。」宋.歐陽修〈漁家傲.正月斗杓初轉勢〉詞:「十四新蟾圓尚未,樓前乍看紅燈試。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新月。神话传说月中有三足蟾蜍﹐因以蟾代称月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新月。神话传说月中有三足蟾蜍﹐因以蟾代称月。