新詩

xīn shī tân thi

Hán Việt: tân thi · Pinyin: xīn shī

Tổng quan

thơ mới

Cấu tạo: (tân) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ mới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国诗歌的一种。与旧体诗”相对。出现于新文化运动中,当时也称白话诗”。形式上采用与口语接近的白话,并突破了旧体诗格律的束缚。最早的作者为胡适。

Eng

  • Cihui 新詩 īnshī n. 1. free verse written in the vernacular 2. a new poem M:²shǒu