新貴
tân quý
Hán Việt: tân quý · Pinyin: xīn guì
Tổng quan
người mới giàu | người mới nổi | người mới được bổ nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui người mới giàu | người mới nổi | người mới được bổ nhiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新近顯貴的人。唐.司空圖〈亂後〉詩三首之二:「行在多新貴,幽棲獨長年。」《文明小史》第三四回:「這個痛苦,竟是被那新貴害的!果然他的福命非凡,我笑他一笑,便受這般的罪!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新近作高官的人;新的贵族。
- Tân Hoa Tự Điển 1.新近作高官的人;新的贵族。
Eng
- CC-CEDICT nouveau riche|upstart|new appointee
- Cihui nouveau riche; upstart; new appointee