新近

xīn jìn tân cận

Hán Việt: tân cận · Pinyin: xīn jìn

Tổng quan

mới gần đây; mới đây。不久以前的一段時期。

Cấu tạo: (tân) + (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mới gần đây; mới đây。不久以前的一段時期。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最近、近日。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「老弟,你是多咱回來的,我是新近回來的。」《文明小史》第四九回:「勞航芥是不懂官場規矩的,新近才聽見有人說過,見了官場,是要請安作揖的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最近新近刚出了一本书。

Eng

  • CC-CEDICT newly
  • Cihui newly