新進
tân tiến
Hán Việt: tân tiến · Pinyin: xīn jìn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓初入仕途﹑新得科第或新被任用; 指新进之士; 新出现的﹑先进的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓初入仕途﹑新得科第或新被任用。 2.指新进之士。 3.新出现的﹑先进的。
Eng
- Cihui 新進 xīnjìn attr. newly imported/hired/etc.