新進

xīn jìn tân tiến

Hán Việt: tân tiến · Pinyin: xīn jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ới mẻ, và vượt xa hơn thời trước. tân tiến tân tiến ☆Mới mẻ, và vượt xa hơn thời trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新中科第、初入仕途或剛被任用。《漢書.卷七六.趙廣漢傳》:「所居好用世吏子孫新進年少者,專厲彊壯舚氣,見事風生,無所回避。」唐.韓愈〈施先生墓銘〉:「故自賢士大夫、老師宿儒、新進小生,聞先生之死,哭泣相弔。」 2.新中科第、初入仕途或剛被任用的人。南朝梁.劉勰《文心雕龍.通變》:「予見新進麗文,美而無採。」宋.陳亮〈王珪確論如何〉:「太宗方奮然有運天下豪傑之心,使新進迭用事。」

Eng

  • Cihui 新進 xīnjìn attr. newly imported/hired/etc.

ja

  • JMdict rising|up-and-coming