新郎

xīn láng tân lang

Hán Việt: tân lang · Pinyin: xīn láng

Tổng quan

chú rể hú rễ, mới cưới vợ. tân lang tân lang ☆Chú rễ, mới cưới vợ.

Cấu tạo: (tân) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú rể hú rễ, mới cưới vợ. tân lang tân lang ☆Chú rễ, mới cưới vợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新婚的男子。《儒林外史》第六回:「兩隻大船,銀十二兩,立契到高要付銀,一隻裝的新郎、新娘,一隻嚴貢生自坐。」《兒女英雄傳》第二七回:「那後面便是新郎,蟒袍補服,緩步安詳進來。」也稱為「新郎官」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新婚的男子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新婚的男子。

Eng

  • CC-CEDICT bridegroom; groom
  • Cihui bridegroom; groom

ja

  • JMdict bridegroom