新銳

xīn ruì tân duệ

Hán Việt: tân duệ · Pinyin: xīn ruì

Tổng quan

tiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.) | mới lạ và cạnh tranh | mới mẻ và mạnh mẽ

Cấu tạo: (tân) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.) | mới lạ và cạnh tranh | mới mẻ và mạnh mẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新進某種行業而表現優秀的人才。如:「今年的廣告設計比賽有不少新銳參加,引起眾人的關注。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新奇锐利:~武器|~的言论;新出现而有锐气的(人):~诗人|~导演;指新出现而有锐气的年轻人:棋坛~。

Eng

  • CC-CEDICT cutting-edge (in technology, science, fashion, the arts etc)|novel and competitive|new and dashing
  • Cihui cutting-edge (in technology, science, fashion, the arts etc); novel and competitive; new and dashing