新雨
tân vũ
Hán Việt: tân vũ · Pinyin: xīn yǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.初春的雨。隋.江總〈侍宴玄武觀〉詩:「詰曉之春暮,新雨百花朝。」 2.剛下的雨。唐.韓愈〈山石〉詩:「升堂坐階新雨足,芭蕉葉大支子肥。」唐.白居易〈贈江客〉詩:「江柳影寒新雨地,塞鴻聲急欲霜天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刚下过雨。亦指刚下的雨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.刚下过雨。亦指刚下的雨。
Eng
- Cihui 新雨 xīnyǔ n. <wr.> 1. early spring rain 2. new friend