新鬼

xīn guǐ tân quỷ

Hán Việt: tân quỷ · Pinyin: xīn guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛剛去世者的鬼魂。《左傳.文公二年》:「吾見新鬼大,故鬼小。」唐.杜甫〈兵車行〉:「新鬼煩冤舊鬼哭,天陰雨溼聲啾啾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新死者的鬼魂; 谓新死者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新死者的鬼魂。 2.谓新死者。

Eng

  • Cihui 新鬼 īnguǐ n. spirit of the newly deceased M:ge/¹míng