斲轮

trác luân

Hán Việt: trác luân

Tổng quan

Cấu tạo: (trác) + (luân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.砍伐木材,製造成車輪。《莊子.天道》:「斲輪,徐則甘而不固,疾則苦而不入。」 2.比喻技藝精練,經驗豐富。宋.范成大〈寄題王仲顯讀書樓〉詩:「人云太痴絕,我自斲輪妙。」